- Thông tin sản phẩm
- viva bong88
viva bong88
viva bong88 là loại nhựa epoxy đa chức năng có khả năng chịu nhiệt, tính chất cơ học cao, độ co ngót thấp và khả năng kháng hóa chất
Dòng viva bong88 ELM-434 có 4 nhóm chức và dòng ELM-100 có 3 nhóm chức
Dòng viva bong88 ELM-434
Sê-ri viva bong88 ELM-434 là loại epoxy tứ chức gốc amin (tetraglycidyldiaminodiphenylmethane (TGDDM))
Nó được sử dụng trong CFRP, sơn chịu nhiệt, chất kết dính chịu nhiệt, vv Trong các ứng dụng CFRP, nó cũng được sử dụng trong cấu trúc chính của máy bay
Chúng tôi có ba loại ELM-434, ELM-434L và ELM-434VL, tùy thuộc vào độ nhớt của chúng và chúng tôi có thể đề xuất các loại đáp ứng nhu cầu của khách hàng từ độ nhớt cao đến thấp
Công thức cấu tạo hóa học

Tính năng chính
- Khả năng chịu nhiệt cao
- Nó có tính chất cơ học tuyệt vời
- Nó có đặc tính co ngót thấp tuyệt vời
- Nó có khả năng kháng hóa chất tuyệt vời
Tính chất vật lý *
| Vật phẩm/Cấp | ELM-434VL | ELM-434L | ELM-434 |
|---|---|---|---|
| Epoxy tương đương (g/eq) | 115 | 118 | 119 |
| Clor thủy phân (%) | 0.01 | 0.01 | 0.02 |
| Huế (Gardner) | 3 | 4 | 7 |
| Nội dung dễ thay đổi (%) | 0.07 | 0.18 | 0.03 |
| Độ ẩm (%) | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Độ nhớt (mPa・s) 50oC * | 5,000 | 8,200 | 11,900 |
* Tính chất vật lý được đo bằng phương pháp phân tích của Sumitomo Chemical
* Độ nhớt là giá trị được đo bằng nhớt kế loại B
Bảo dưỡng tính chất vật lý của ELM-434
* Thành phần: Hợp chất Epoxy/4,4’-DDS=100/40phr
| Vật phẩm | ELM-434 |
|---|---|
| Tg (°C) | 230 |
| Cường độ uốn (MPa) | 160 |
| Mô đun uốn (GPa) | 3.5 |
| Nhiệt độ giảm cân 5% (Không khí) (°C) | 370 |
| Hệ số giãn nở tuyến tính (nén TMA) (ppm/oC) Lần chạy thứ 2 : 50-100oC | 55 |
| Hệ số giãn nở tuyến tính (nén TMA) (ppm/oC) Lần chạy thứ 2 : 100-150oC | 63 |
Các giá trị số là giá trị tham chiếu và không phải là giá trị được đảm bảo
Nội dung của tài liệu này được tạo dựa trên các tài liệu, thông tin và dữ liệu hiện có
Có thể sửa đổi dựa trên những phát hiện mới
Dòng viva bong88 ELM-100
Dòng viva bong88 ELM-100 là loại epoxy ba chức năng gốc amin
Được sử dụng trong chất kết dính chịu nhiệt và sơn chịu nhiệt cho tấm cán mỏng phủ đồng cho bảng dây in
Dòng ELM-100 có hai loại: ELM-100 và sản phẩm có độ nhớt thấp ELM-100H
Công thức cấu tạo hóa học

Tính chất vật lý *
| Vật phẩm | ELM-100H | ELM-100 |
|---|---|---|
| Epoxy tương đương (g/eq) | 104 | 107 |
| Tổng lượng clo (ppm) | 1,400 | 3,600 |
| Nội dung không thay đổi (%) | 100 | 99.6 |
| Độ nhớt (mPa・s) 25oC | 600 | 1,100 |
* Tính chất vật lý được đo bằng phương pháp phân tích của Sumitomo Chemical
* Độ nhớt là giá trị được đo bằng nhớt kế loại B
Bảo dưỡng tính chất vật lý của ELM-100
* Thành phần: Hợp chất Epoxy/4,4’-DDS=100/40phr
| Vật phẩm | ELM-100 |
|---|---|
| Tg (°C) | 260 |
| Cường độ uốn (MPa) | 160 |
| Mô đun uốn (GPa) | 3.5 |
| Nhiệt độ giảm cân 5% (Không khí) (°C) | 355 |
| Hệ số giãn nở tuyến tính (nén TMA) (ppm/oC) Lần chạy thứ 2 : 50-100oC | 60 |
| Hệ số giãn nở tuyến tính (nén TMA) (ppm/oC) Lần chạy thứ 2 : 100-150oC | 68 |
Các giá trị số là giá trị tham chiếu và không phải là giá trị được đảm bảo
Nội dung của tài liệu này được tạo dựa trên các tài liệu, thông tin và dữ liệu hiện có
Có thể sửa đổi dựa trên những phát hiện mới